love affair
/ləv əˈfɛr/Danh từ
- Một cuộc tình; một mối quan hệ ngoại tình thường giữa những người không kết hôn với nhau.An affair; a usually adulterous relationship between people who are not married to each other.He was involved in a love affair with a married woman.Anh vướng vào mối tình với một người phụ nữ đã có gia đình.Từ đồng nghĩa:affaire
- Cảm giác nhiệt tình hoặc thích thú mãnh liệt với điều gì đó; một sự yêu thích.A feeling of enthusiasm or strong liking for something; a fondness.I've always had a love affair with stamps.Tôi luôn có một mối tình với những con tem.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “love affair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish