love affair

/ləv əˈfɛr/
Danh từ
  1. Một cuộc tình; một mối quan hệ ngoại tình thường giữa những người không kết hôn với nhau.
    An affair; a usually adulterous relationship between people who are not married to each other.
    He was involved in a love affair with a married woman.
    Anh vướng vào mối tình với một người phụ nữ đã có gia đình.
    Từ đồng nghĩa:affaire
  2. Cảm giác nhiệt tình hoặc thích thú mãnh liệt với điều gì đó; một sự yêu thích.
    A feeling of enthusiasm or strong liking for something; a fondness.
    I've always had a love affair with stamps.
    Tôi luôn có một mối tình với những con tem.
🎬 Nghe “love affair” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish